'Monolog' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Monologder
[monoˈloːk]Danh từSố nhiều: Monologe
Định nghĩa
1
độc thoại- lời nói tương đối dài của một người duy nhất, thường là của một nhân vật trên sân khấu trong một vở kịch
nicht ganz kurze Äußerung einer einzigen Person, meist einer Figur auf der Bühne in einem Theaterstück
Endlich kam auch Macbeths bekannter Monolog an die Reihe: „Ist das ein Dolch, was ich vor mir erblicke, der Griff mir zugekehrt?“
Cuối cùng cũng đến lượt đoạn độc thoại nổi tiếng của Macbeth: “Đó có phải là một con dao găm mà ta nhìn thấy trước mắt, với chuôi dao hướng về phía ta không?”