Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Montagmittag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Montagmittag
der
[ˈmoːntaːkˌmɪtaːk]
Danh từ
Số nhiều: Montagmittage
Định nghĩa
1
trưa thứ Hai
- Khoảng thời gian vào buổi trưa của ngày thứ Hai.
der Mittag eines Montages
Bereits am
Montagmittag
lagen zwanzig Zentimeter Schnee, was sich bis zum Abend nochmals verdoppelte.
Ngay từ trưa thứ Hai đã có hai mươi xen-ti-mét tuyết, và đến tối lượng tuyết này lại tăng gấp đôi.
Wir haben uns für
Montagmittag
in der Kantine verabredet.
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào trưa thứ Hai ở căng tin.
Danh từ