'Mordanklage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mordanklagedie
[ˈmɔʁtʔanˌklaːɡə]Danh từSố nhiều: Mordanklagen
Định nghĩa
1
cáo buộc giết người- Sự buộc tội hoặc truy tố một người vì bị nghi đã thực hiện hành vi giết người.
Anklage wegen des Verdachts, einen Mord begangen zu haben
„Johannes R. Becher stand noch im Schüleralter unter Mordanklage.“
“Johannes R. Becher khi դեռ còn ở tuổi học sinh đã bị cáo buộc tội giết người.”
„Alle Kassiber wurden von den Gerichten abgefangen und gegen Tinius verwandt, der sich jetzt zusätzlich mit der Mordanklage im Fall Schmidt, den er selbst ins Spiel gebracht hatte, konfrontiert sah.“
“Tất cả các thư bí mật đều bị tòa án chặn lại và được dùng để chống lại Tinius, người lúc này còn phải đối mặt thêm với cáo buộc giết người trong vụ Schmidt, vụ việc mà chính ông ta đã tự đưa ra.”