'Mordgeselle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mordgeselleder
[ˈmɔʁtɡəˌzɛlə]Danh từSố nhiều: Mordgesellen
Định nghĩa
1
kẻ giết người- Người thực hiện hoặc đã thực hiện một vụ giết người.
Person, die mordet/gemordet hat
„Wenn ich ganz sicher gewesen wäre, daß dieser Mordgeselle mir nicht eine Falle stellte, hätte ich ihm ganz gewiß das verlangte Versprechen gegeben; aber ich hatte Angst vor einer Erpressung.“
“Nếu tôi hoàn toàn chắc chắn rằng tên giết người này không giăng bẫy tôi, thì nhất định tôi đã đưa cho hắn lời hứa mà hắn đòi; nhưng tôi sợ bị tống tiền.”
„Eine Weile hielten die drei Mordgesellen noch an, brüllten dann ein ›Buen viaje a los infiernos!‹ herüber und sprangen in ihr Boot, in das sie ihren Genossen halfen und in Nacht und Nebel verschwanden.“
“Ba tên giết người còn nán lại một lúc, rồi gào sang một câu ‘Chúc chuyến đi tốt đẹp xuống địa ngục!’ và nhảy lên thuyền của chúng, kéo đồng bọn lên theo và biến mất trong màn đêm sương mù.”
2
đồng phạm giết người- Người sẵn sàng hoặc đã từng tham gia, tiếp tay trong một vụ giết người.
Person, die bereit ist/war, an einem Mord mitzuwirken
„Wenn ich ganz sicher gewesen wäre, daß dieser Mordgeselle mir nicht eine Falle stellte, hätte ich ihm ganz gewiß das verlangte Versprechen gegeben; aber ich hatte Angst vor einer Erpressung.“
“Nếu tôi hoàn toàn chắc chắn rằng tên đồng phạm giết người này không giăng bẫy tôi, thì nhất định tôi đã đưa cho hắn lời hứa mà hắn đòi; nhưng tôi sợ bị tống tiền.”