'Mordmerkmal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mordmerkmaldas
[ˈmɔʁtmɛʁkˌmaːl]Danh từSố nhiều: Mordmerkmale
Định nghĩa
1
tình tiết giết người- Tiêu chí pháp lý dùng để xác định một hành vi tước đoạt mạng sống thuộc cấu thành đặc biệt nghiêm trọng của tội giết người.
Kriterium, nach welchem „ein Tötungsdelikt unter den besonders schwereren Tatbestand des Mordes fällt“
„Zu töten, um eine andere Straftat zu vertuschen, ist ein Mordmerkmal.“
Giết người để che giấu một tội phạm khác là một tình tiết của tội giết người.
„Diese Überlegungen […] müssten durch die Auflösung der zwingenden Verbindung zwischen der Verwirklichung eines Mordmerkmales und der lebenslangen Freiheitsstrafe ergänzt werden.“
Những cân nhắc này […] cần được bổ sung bằng việc xóa bỏ mối liên hệ bắt buộc giữa việc thỏa mãn một tình tiết của tội giết người và hình phạt tù chung thân.