'Morgenkühle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Morgenkühledie
[ˈmɔʁɡn̩ˌkyːlə]Danh từ
Định nghĩa
1
mát sớm- Trạng thái thời tiết vào buổi sáng có nhiệt độ tương đối thấp, tạo cảm giác mát hoặc se lạnh.
Zustand am Morgen, nur relativ niedrige Temperatur aufzuweisen/kühl zu sein
„Sie liegen noch im Bett, die Fenster in die Morgenkühle geöffnet.“
Họ vẫn còn nằm trên giường, các cửa sổ mở ra đón cái mát lạnh của buổi sáng.
„Unmittelbar am Abhang aber standen Libellen in der Luft, und kleine graue Heuschrecken, die sich in der Morgenkühle von Feld und Wiese her bis an den Waldrand gewagt haben mochten, sprangen jetzt, bei sich steigernder Tagesglut, in die kühlere Kleewiese zurück.“
Nhưng ngay sát sườn dốc, những con chuồn chuồn lơ lửng trong không trung, và những con châu chấu nhỏ màu xám, có lẽ trong cái mát buổi sáng đã liều mình từ đồng ruộng và bãi cỏ tiến đến tận rìa rừng, giờ đây, khi cái nóng ban ngày dần tăng lên, lại nhảy trở về bãi cỏ ba lá mát hơn.