'Morgenlied' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Morgenlieddas
[ˈmɔʁɡn̩ˌliːt]Danh từSố nhiều: Morgenlieder
Định nghĩa
1
khúc sáng- Bài hát hoặc khúc nhạc vang lên vào buổi sáng.
Lied, das am Morgen ertönt
„Draußen aber heulte der Uhu sein monotones, schauriges Morgenlied, ein paar Wölfe antworteten aus weiter Ferne, und ein mattes Licht, das von dem östlichen Himmel ausging, kündeten den nahenden Morgen.“
“Nhưng bên ngoài, con cú rúc lên khúc ca buổi sáng đơn điệu, rùng rợn của nó, vài con sói đáp lại từ nơi xa thẳm, và một thứ ánh sáng nhợt nhạt phát ra từ bầu trời phía đông báo hiệu buổi sáng đang đến gần.”
2
khúc ban mai- Bài hát nêu lên những kỳ vọng, hy vọng hoặc ý nghĩa gắn liền với buổi sáng.
Lied, das die Erwartungen nennt, die mit dem Morgen verbunden werden