Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Morgenmesse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Morgenmesse
die
[ˈmɔʁɡn̩ˌmɛsə]
Danh từ
Số nhiều: Morgenmessen
Định nghĩa
1
thánh lễ sáng
- Nghi thức thánh lễ được cử hành vào buổi sáng.
Messfeier, die morgens abgehalten wird
Morgenmessen
leiden unter abnehmender Beliebtheit.
Các thánh lễ sáng đang ngày càng ít được ưa chuộng.
Từ trái nghĩa
Abendmesse
Danh từ