hình vị tố- đơn vị nhỏ nhất mang nghĩa trong lời nói, đã được tách ra nhưng chưa được phân loại thành hình vị cụ thể
kleinste bedeutungstragende Einheit in der Parole, segmentiert, aber noch nicht klassifiziert
„Haben zwei oder mehrere Morphe gleiche Bedeutung bei verschiedener Verteilung, so gehören sie zu demselben Morphem bzw. werden als Allomorphe bezeichnet.“
“Nếu hai hoặc nhiều hình vị tố có cùng ý nghĩa nhưng phân bố khác nhau, thì chúng thuộc cùng một hình vị, tức được gọi là các dạng biến thể hình vị.”
„Repräsentanten desselben Morphems sind Morphe dann, wenn sie als komplementär verteilte Menge von minimalen selbständigen Sprachzeichen analysierbar sind…“
“Các đại diện của cùng một hình vị là những hình vị tố khi chúng có thể được phân tích như một tập hợp các dấu hiệu ngôn ngữ tối thiểu độc lập được phân bố bổ sung cho nhau…”