Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Moselufer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Moselufer
das
[ˈmoːzl̩ˌʔuːfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Moselufer
Định nghĩa
1
bờ sông Mosel
- Phần bờ nằm dọc theo sông Mosel.
Ufer der Mosel
„Beginnen wir unseren Spaziergang am
Moselufer
nur wenige Meter unterhalb der Balduinbrücke und gehen hinauf zur Altstadt.“
Hãy bắt đầu cuộc đi dạo của chúng ta ở bờ sông Mosel, chỉ cách cầu Balduin vài mét về phía hạ lưu, rồi đi lên khu phố cổ.
„Die Abfälle des Randgebirges am linken
Moselufer
zeigen eine rote Erde.“
Các phần rìa của dãy núi ở bờ trái sông Mosel cho thấy một lớp đất đỏ.
Danh từ