Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Moslem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Moslem
der
[ˈmɔslɛm]
Danh từ
Số nhiều: Moslems
Định nghĩa
1
người Hồi giáo
- Người theo đạo Hồi, tín đồ của tôn giáo Islam.
Anhänger des islamischen Glaubens
Ein
Moslem
ist ein Angehöriger des Islam.
Một người Hồi giáo là một tín đồ của đạo Hồi.
„Vor unserer Abreise aber wurde Endi Effendi noch schnell
.“
Từ đồng nghĩa
Mohammedaner
Muselman
Muselmann
Muslim
Từ cụ thể hơn
Chardschit
Islamist
Mutazilit
Salafist
Schiit
Sufi
Sufist
Sunnit
+ 1 more
Moslem
“Nhưng trước khi chúng tôi lên đường, Endi Effendi đã nhanh chóng trở thành người Hồi giáo.”
Danh từ