
muỗi- (loài côn trùng nhỏ hút máu) thuộc bộ hai cánh, xuất hiện với nhiều loài khác nhau
(in vielen Arten vorkommendes) kleines (blutsaugendes) zweiflügliges Stechinsekt
ruồi nhà- thường chỉ loài ruồi xuất hiện chủ yếu trong các không gian kín
meist in geschlossenen Räumen vorkommende Fliege
tật xấu, tính khí- những thói quen hoặc đặc điểm khó chịu (của người hoặc động vật); trạng thái tâm trạng cố chấp, kỳ quặc hoặc khó chịu
als unangenehm empfundene Eigenheit/Eigenheiten (von Personen oder Tieren); als unangenehm empfundene, eigensinnige, sonderbare Gemütsverfassung, Stimmung
lỗi nhỏ, trục trặc- khiếm khuyết, lỗi, vết bẩn, thiếu sót hoặc sự cố nhỏ xuất hiện thỉnh thoảng
ab und zu auftretender kleinerer Defekt, Fehler, Makel, Mangel oder kleinere Störung
buổi biểu diễn nhỏ- một buổi trình diễn (có quy mô nhỏ hơn) được thực hiện như một hoạt động phụ
als Nebentätigkeit ausgeübter (kleinerer) Auftritt
bài nhạc- tác phẩm âm nhạc được soạn hoặc ứng tác một cách nghệ thuật; một bản nhạc được trình diễn, được làm cho có thể nghe được
tonkünstlerisch komponiertes oder improvisiertes Werk; aufgeführtes, hörbar gemachtes Musikstück