'Muffelwild' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Muffelwilddas
[ˈmʊfl̩ˌvɪlt]Danh từ
Định nghĩa
1
cừu hoang mouflon- Cách gọi trong ngôn ngữ thợ săn để chỉ loài cừu hoang mouflon, một loài cừu rừng có màu nâu.
jägersprachliche Bezeichnung für Mufflon (ein braunes Wildschaf)
„Die Sorgen der Förster sind ohnehin groß: Schwarzwild, Rotwild, Rehwild, Damwild und Muffelwild (Wildschafe) – in den Wäldern des Nordostens tummeln sie sich in solchen Massen, daß es den Forstmann graust. Eine drastische Reduzierung der hohen Bestände ist zumindest in Brandenburg vorgesehen“.
“Dù sao thì nỗi lo của các kiểm lâm cũng đã rất lớn: lợn rừng, hươu đỏ, hoẵng, hươu sao châu Âu và cừu hoang mouflon (cừu hoang) – trong các khu rừng ở vùng đông bắc, chúng sinh sôi với số lượng nhiều đến mức khiến người làm lâm nghiệp phải kinh hãi. Ít nhất tại Brandenburg, người ta đã dự kiến cắt giảm mạnh số lượng quần thể quá cao này.”