'Mulatte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mulatteder
[muˈlatə]Danh từSố nhiều: Mulatten
Định nghĩa
1
người lai đen trắng- Người có một cha hoặc mẹ là người da đen và người còn lại là người da trắng.
Mensch mit einem schwarzen und einem weißen Elternteil
In der Karibik gibt es sehr viele Mulatten.
Ở vùng Caribe có rất nhiều người lai đen trắng.
„Mulatten waren schon von Anfang an zugelassen gewesen und hatten dieses Gremium sehr schnell dominiert; Menschen jedoch, in deren Adern kein Tropfen portugiesisches Blut floss, hatten hart um ihre Aufnahme kämpfen müssen.“
“Người lai đen trắng đã được chấp nhận ngay từ đầu và rất nhanh chóng chi phối hội đồng này; tuy nhiên, những người không mang dù chỉ một giọt máu Bồ Đào Nha trong huyết quản đã phải đấu tranh rất vất vả để được nhận vào.”