

máng- Vật chứa hình thuôn dài, bo tròn, có phần lòng lõm nông, được làm từ một khối liền hoặc từ một loại vật liệu nào đó.
längliches, abgerundetes Gefäß mit einer flachen Vertiefung, das sowohl aus einem Stück als auch aus einem Material gefertigt ist
chỗ trũng- Phần lõm xuống, chỗ hạ thấp trên bề mặt đất, trong cảnh quan hoặc địa hình.
Vertiefung, Einsenkung in der Erdoberfläche, in der Landschaft, im Gelände
bồn địa- Vùng trũng của đá, tức một cấu trúc địa chất dạng lõm xuống.
Gesteinssenke
thùng ben- Thùng chứa dùng để vận chuyển các loại vật liệu khác nhau trong ngành xây dựng.
Behältnis zum Transport verschiedener Materialien im Bauwesen