nữ triệu phú- Người phụ nữ sở hữu khối tài sản trị giá nhiều triệu đơn vị tiền tệ như euro, đô la, bảng Anh hoặc tương tự.
Besitzerin eines Vermögens im Wert von mehreren Millionen einer "Währungseinheit" (Euro, Dollar, Pfund oder Ähnliches)
„Eine kanadische Multimillionärin lässt in Neufundland ein Luxushotel errichten, dessen Einnahmen Fischern auf Fogo Island zugutekommen sollen.“
Một nữ triệu phú người Canada đang cho xây dựng một khách sạn sang trọng ở Newfoundland, mà doanh thu của nó dự kiến sẽ mang lại lợi ích cho các ngư dân trên đảo Fogo.
„Asarenka jammert auf hohem Niveau, als Multimillionärin hat sie beste Voraussetzungen, die Kinderbetreuung für ein Berufs- und Familienleben auf Welttournee zu organisieren.“
Asarenka than vãn dù đang ở trong hoàn cảnh rất thuận lợi; với tư cách là một nữ triệu phú, cô ấy có những điều kiện tốt nhất để sắp xếp việc chăm sóc con cái nhằm dung hòa sự nghiệp và cuộc sống gia đình trong những chuyến thi đấu vòng quanh thế giới.