từ chỉ bội- Tính từ hoặc từ ngữ cho biết một sự vật, hiện tượng xuất hiện hay lặp lại bao nhiêu lần; diễn đạt ý nghĩa gấp bao nhiêu lần.
Adjektiv, das angibt, wie häufig etwas vorkommt
„Die merkwürdige Bildung Schillers ›Jahrfünftel‹ läßt annehmen, daß für das in bezug auf derartige Bildungen noch unsere Sprachgefühl[…] der Ausdruck ›Fünftel‹ nicht nur den fünften Teil, sondern auch das Fünffache bedeuten konnte, also zumindest gelegentlich nicht als Bruchzahlwort, sondern auch als zu verstehen ist.“
“Cấu tạo từ lạ của Schiller là ‘Jahrfünftel’ cho phép suy ra rằng, đối với những cách cấu tạo như thế mà cảm thức ngôn ngữ của chúng ta về phương diện này vẫn còn chi phối, cách diễn đạt ‘Fünftel’ có thể không chỉ có nghĩa là phần thứ năm, mà còn có thể có nghĩa là gấp năm lần, vì vậy ít nhất trong một số trường hợp, nó phải được hiểu không chỉ như một từ chỉ phân số mà còn như một từ chỉ bội.”
„Das Syrische wie das Aramäische benutzen das Zahlwort had (+ be) = "einer (auf)" vor anderen Zahlen als Multiplikativum (= x-fach).“
“Tiếng Syriac cũng như tiếng Aram dùng từ chỉ số lượng had (+ be) = ‘một (trên)’ đứng trước các số khác như một từ chỉ bội (= gấp x lần).”