'Multisemie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Multisemiedie
[mʊltizeˈmiː]Danh từSố nhiều: Multisemien
Định nghĩa
1
đa nghĩa hỗn hợp- Đặc tính của một hình thức từ mà mặt ý nghĩa của nó đồng thời thể hiện cả đa nghĩa lẫn đồng âm khác nghĩa.
Eigenschaft einer Wortform, deren Bedeutungsseite sowohl Polysemie als auch Homonymie aufweist
„Mit Hilfe des vorliegenden Wortmodells lassen sich alle paradigmatischen Relationen des Lexikons beschreiben: unter anderem Monosemie, Polysemie, Homonymie, Multisemie, Synonymie, Polymorphie, partielle Synonymie.“
“Với sự trợ giúp của mô hình từ hiện có này, có thể mô tả tất cả các quan hệ hệ hình của từ vựng: trong đó có đơn nghĩa, đa nghĩa, đồng âm khác nghĩa, đa nghĩa hỗn hợp, đồng nghĩa, đa hình thức, đồng nghĩa bộ phận.”