truyền miệng- Sự truyền đạt các lời giới thiệu hoặc khuyến nghị về một sản phẩm hoặc điều tương tự từ người này sang người khác.
Weitergabe von Empfehlungen zu bestimmten Produkten oder Ähnlichem von Person zu Person
„Als Bestandsaufnahme der Rekrutierung, Ausbildung und des Einsatzes von Verkäufern ging dieses Papier methodisch über die standardisierten Tests hinaus, da es z.B. Mund-zu-Mund-Propaganda bei der Rekrutierung geeigneter Bewerber mit berücksichtigte.“
“Với tư cách là một bản tổng kết về việc tuyển dụng, đào tạo và sử dụng nhân viên bán hàng, tài liệu này đã vượt ra ngoài các bài kiểm tra tiêu chuẩn về mặt phương pháp, vì chẳng hạn nó cũng tính đến cả hình thức truyền miệng trong việc tuyển chọn những ứng viên phù hợp.”