'Mundraub' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mundraubder
[ˈmʊntˌʁaʊ̯p]Danh từSố nhiều: Mundraube
Định nghĩa
1
ăn cắp vặt- Hành vi trộm một lượng nhỏ thực phẩm hoặc những vật dụng thiết yếu khác để đáp ứng nhu cầu cấp bách cho bản thân.
Diebstahl kleiner Mengen Nahrungsmittel oder anderer lebensnotwendiger Dinge für den dringenden Eigenbedarf
„Kartoffeldiebstahl war bloß Mundraub und wurde mit einer papierenen Geldstrafe belegt.“
“Trộm khoai tây chỉ bị xem là ăn cắp vặt và bị phạt một khoản tiền tượng trưng.”
„Die Verbrechenspalette umfaßte den einfachen Diebstahl oder Mundraub genauso wie den geplanten Überfall auf Häuser und Kutschen, Kaufleute und Kuriere oder einen Raubmord.“
“Phạm vi tội phạm bao gồm từ hành vi trộm cắp đơn thuần hoặc ăn cắp vặt cho đến các vụ tấn công có chuẩn bị nhằm vào nhà cửa và xe ngựa, thương nhân và người đưa tin, hoặc một vụ giết người cướp của.”