Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Munitionsdepot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Munitionsdepot
das
[muniˈt͡si̯oːnsdeˌpoː]
Danh từ
Số nhiều: Munitionsdepots
Định nghĩa
1
kho đạn dược
- Nơi dùng để lưu trữ và dự trữ đạn dược.
Lager für die Bevorratung von Munition
Die Terroristen planten einen Angriff auf das
Munitionsdepot
der Armee.
Những kẻ khủng bố đã lên kế hoạch tấn công kho đạn dược của quân đội.
Từ đồng nghĩa
Munitionslager
„Unser zweites
Munitionsdepot
ist in die Luft geflogen.“
“Kho đạn dược thứ hai của chúng tôi đã nổ tung.”
Danh từ