'Musikkonserve' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Musikkonservedie
[muˈziːkkɔnˌzɛʁvə]Danh từSố nhiều: Musikkonserven
Định nghĩa
1
nhạc thu sẵn- Vật mang âm thanh như CD, đĩa than v.v. có ghi lại âm nhạc, hoặc cũng chỉ chính phần âm nhạc đã được ghi âm đó.
Tonträger wie CD, Schallplatte etc., auf denen Musik aufgezeichnet ist oder auch die aufgezeichnete Musik selbst
„Würde man einmal zusammenrechnen, wieviel Stunden Musikkonserve allein in Berlin verschenkt werden, käme man sicher auf eine Zahl, die sogar noch die der jährlichen Fehlstunden im Öffentlichen Dienst überträfe.“
“Nếu một lần cộng lại xem chỉ riêng ở Berlin người ta đem cho bao nhiêu giờ nhạc thu sẵn, chắc chắn người ta sẽ ra một con số thậm chí còn vượt cả số giờ làm việc bị thiếu hằng năm trong khu vực dịch vụ công.”