

tiếng mẹ đẻ- Ngôn ngữ mà một người học được từ thời thơ ấu và chủ yếu dùng để tư duy.
Sprache, die ein Mensch in der Kindheit erlernt (hat) und in der er primär denkt
ngôn ngữ mẹ- Ngôn ngữ gốc mà từ đó các ngôn ngữ khác phát sinh hoặc phát triển.
Sprache, von der andere Sprachen abstammen