'Näsling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Näslingder
[ˈnɛːslɪŋ]Danh từSố nhiều: Näslinge
Định nghĩa
1
cá mũi- một loài cá thuộc họ cá chép, thường sống thành đàn trong các vùng nước chảy nhanh có đáy cát và sỏi
ein Fisch aus der Familie der Karpfenfische oder Cyprinidae
Näslinge sind als typische Schwarmfische in schnell fließenden Gewässern mit Sand- und Kiesgrund Mittel- und Osteuropas in der Barben- und Äschenregion verbreitet.
Cá mũi là loài cá sống theo đàn điển hình, phân bố ở các vùng nước chảy nhanh có đáy cát và sỏi của Trung và Đông Âu, trong khu vực sinh sống của cá barbel và cá xám.