'NC-Fach' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
NC-Fachdas
[ɛnˈt͡seːˌfax]Danh từSố nhiều: NC-Fächer
Định nghĩa
1
ngành hạn chế- Ngành học có áp dụng quy định hạn chế tuyển sinh theo Numerus clausus, tức chỉ những người có điểm hoặc tiêu chuẩn đủ cao mới được nhận vào học.
Studienrichtung, die mit dem Numerus clausus eine Zulassungsbeschränkung besitzt
„25 Prozent mehr Bewerber sollten die Universitäten linear in allen Fächern zulassen, das härteste NC-Fach Medizin nicht ausgenommen.“
“Các trường đại học nên tuyển thêm 25 phần trăm thí sinh một cách đồng đều ở ყველა ngành, kể cả ngành Y là ngành có hạn chế tuyển sinh khắt khe nhất.”
„In Berlin beispielsweise stieg der Anteil der NC-Fächer von 55,3 Prozent im Wintersemester 2015/16 auf jetzt 62,4 Prozent.“
“Chẳng hạn ở Berlin, tỷ lệ các ngành có hạn chế tuyển sinh đã tăng từ 55,3 phần trăm trong học kỳ mùa đông 2015/16 lên 62,4 phần trăm hiện nay.”