'NSA-Agent' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
NSA-Agentder
[ɛnʔɛsˈɛɪ̯ʔaˌɡɛnt]Danh từSố nhiều: NSA-Agenten
Định nghĩa
1
đặc vụ NSA- Nhân viên tình báo làm việc cho Cơ quan An ninh Quốc gia Hoa Kỳ (NSA), chuyên thực hiện các hoạt động thu thập và phân tích thông tin tình báo.
Agent des US-amerikanischen Nachrichtendiensts NSA
„Sie flogen extra nach Karatschi, um zusammen mit dem dort stationierten NSA-Agenten das BlackBerry zu zerlegen.“
“Họ đã bay riêng đến Karachi để cùng với đặc vụ NSA đang đóng tại đó tháo rời chiếc BlackBerry.”