'Nachbeben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachbebendas
[ˈnaːxˌbeːbn̩]Danh từSố nhiều: Nachbeben
Định nghĩa
1
dư chấn- Trận động đất thường yếu hơn xảy ra sau một trận động đất lớn (động đất chính).
ein in der Regel schwächeres Erdbeben, das auf ein großes Erdbeben (Hauptbeben) folgt
Die Nachbeben richteten weitere Verwüstungen an.
Các dư chấn đã gây thêm nhiều cảnh tàn phá.
„Allein in diesem Jahrhundert gab es mindestens neun Erschütterungen, die ebenso stark oder stärker waren wie das Beben vom 19. September (Stärke nach der Richter-Skala: 8,1) und das Nachbeben vom 21. September (Stärke 7,5).“
“Chỉ riêng trong thế kỷ này đã có ít nhất chín cơn rung chấn mạnh ngang bằng hoặc mạnh hơn trận động đất ngày 19 tháng 9 (cường độ theo thang Richter: 8,1) và dư chấn ngày 21 tháng 9 (cường độ 7,5).”