'Nachbemerkung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachbemerkungdie
[ˈnaːxbəˌmɛʁkʊŋ]Danh từSố nhiều: Nachbemerkungen
Định nghĩa
1
nhận xét thêm- lời nhận xét hoặc ghi chú được thêm vào sau cùng để bình luận, bổ sung hoặc làm rõ điều đã nói trước đó.
nachgestellte, kommentierende Bemerkung
„So wurde auch am Freitag jedes Lob, das Tiefensee über Hamburgs Hafen äußerte, mit der Nachbemerkung verbunden, dass der Erhalt der Wettbewerbsfähigkeit dieses Hafens eine "nationale Aufgabe" sei, an der sich alle Länder beteiligen müssen.“
“Vì vậy, ngay cả vào thứ Sáu, mọi lời khen mà Tiefensee dành cho cảng Hamburg cũng đều gắn với lời nhận xét thêm rằng việc duy trì năng lực cạnh tranh của cảng này là một ‘nhiệm vụ quốc gia’, mà tất cả các bang đều phải tham gia.”