

hậu quân- Đơn vị quân đội đi ở cuối đoàn hành quân để yểm hộ, hoặc ở lại vị trí ban đầu nhằm bảo đảm an toàn.
Truppenteil, der am Ende einer Marschkolonne Deckung gibt oder zur Sicherung in der ursprünglichen Stellung zurückbleibt
người đi sau- Người ở phía sau một nhóm đang di chuyển.
jemand, der sich hinter einer Gruppe in Bewegung befindet
kẻ tụt hậu- Người theo sau hoặc bị bỏ lại phía sau một sự phát triển, xu thế hay tiến trình nào đó.
jemand, der einer Entwicklung hinterherläuft oder hinter ihr zurückbleibt