'Nachkriegsjugend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachkriegsjugenddie
[ˈnaːxkʁiːksˌjuːɡn̩t]Danh từ
Định nghĩa
1
thanh niên hậu chiến- Toàn thể những người đang ở độ tuổi thanh thiếu niên ngay sau khi một cuộc chiến tranh kết thúc.
Gesamtheit der Personen, die sich unmittelbar nach Ende eines Krieges in einem jugendlichen Alter befand
„Die Neueinsteiger unter den Lehrerkollegen, die so genannten Neulehrer, haben es nicht leicht, die zum Teil verlodderte Nachkriegsjugend zu bändigen, geschweige denn zu unterrichten.“
Những người mới vào trong hàng ngũ đồng nghiệp giáo viên, tức những người được gọi là giáo viên mới, đã không dễ dàng gì trong việc kiềm chế lớp thanh niên hậu chiến phần nào đã trở nên buông thả, chứ đừng nói đến việc giảng dạy họ.