'Nachmieter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachmieterder
[ˈnaːxˌmiːtɐ]Danh từSố nhiều: Nachmieter
Định nghĩa
1
người thuê sau- người trở thành người thuê mới của một bất động sản cho thuê ngay sau khi chỗ đó vừa được trả lại hoặc bỏ trống
jemand, der direkt nach dem Freiwerden eines Mietobjekts als dessen neuer Mieter auftritt
„In Zeiten von Wohnungsknappheit und Mietpreisbremse beißt so mancher Nachmieter in den sauren Apfel und zahlt für die Hinterlassenschaften eine Ablösesumme.“
Trong thời kỳ khan hiếm nhà ở và bị khống chế giá thuê, không ít người thuê sau đành ngậm bồ hòn làm ngọt và trả một khoản tiền sang nhượng cho những thứ được để lại.