binh chủng thông tin- đơn vị quân đội phụ trách việc truyền đạt, xử lý và bảo đảm thông tin liên lạc trong quân đội
für die militärische Informationsübermittlung und -verarbeitung zuständige Truppe
„General Erich Fellgiebel, Mitverschwörer und Chef der Nachrichtentruppe des Heeres, sieht Hitler Minuten nach der Explosion und meldet in den Bendlerblock: Es ist etwas Furchtbares passiert – der Führer lebt.“
“Tướng Erich Fellgiebel, người cùng tham gia âm mưu và là chỉ huy binh chủng thông tin của lục quân, nhìn thấy Hitler vài phút sau vụ nổ và báo về Bendlerblock: Một việc khủng khiếp đã xảy ra – Quốc trưởng vẫn còn sống.”
„Der spätere Berlin-Kenner hatte in Harvard studiert, danach als Journalist für Magazine gearbeitet und im Krieg bei der Nachrichtentruppe der U.S. Army gedient.“
“Người sau này am hiểu Berlin đã học ở Harvard, sau đó làm nhà báo cho các tạp chí và trong chiến tranh đã phục vụ trong binh chủng thông tin của quân đội Mỹ.”