'Nachschlüssel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachschlüsselder
[ˈnaːxˌʃlʏsl̩]Danh từSố nhiều: Nachschlüssel
Định nghĩa
1
chìa khóa sao- Chìa khóa được làm lại sao cho giống với chìa khóa gốc nhất có thể.
Schlüssel, der dem Originalschlüssel möglichst genau nachgebildet ist
„Friedrich mußte das Schloss mit einem Nachschlüssel geöffnet haben.“
“Friedrich hẳn đã phải mở ổ khóa bằng một chìa khóa sao.”
„Das Zimmer ist sauber mit Nachschlüssel geöffnet, die goldene Uhr ist weg, ferner 5000 Mark, die er offen im Nachtkasten liegen gelassen hat.“
“Căn phòng đã bị mở một cách gọn ghẽ bằng chìa khóa sao; chiếc đồng hồ vàng đã biến mất, ngoài ra còn có 5000 mark mà ông ta đã để lộ ra trong chiếc tủ đầu giường.”