'Nachtschicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachtschichtdie
[ˈnaxtˌʃɪçt]Danh từSố nhiều: Nachtschichten
Định nghĩa
1
ca đêm- thời gian làm việc, ca làm việc vào ban đêm
Arbeitszeit, Dienst in der Nacht
„Im Hause der Ermordeten wohnten zwei Arbeiter aus der Zuckerfabrik, die Nachtschicht hatten und um zwei Uhr gehen mußten. Die beiden Männer machten sich ihre Laternen zurecht und gingen die Treppe hinunter.“
Trong nhà của nạn nhân có hai công nhân từ nhà máy đường, họ làm ca đêm và phải đi lúc hai giờ. Hai người đàn ông này chuẩn bị đèn lồng của họ và đi xuống cầu thang.