Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nachtschnellzug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachtschnellzug
der
[ˈnaxtʃnɛlˌt͡suːk]
Danh từ
Số nhiều: Nachtschnellzüge
Định nghĩa
1
tàu tốc hành đêm
- Tàu tốc hành chạy vào ban đêm.
Schnellzug, der in der Nacht fährt
„Der planmäßige
Nachtschnellzug
nach Marseille, der Paris um 21 Uhr 50 verließ, führte drei Schlafwagen mit sich.“
“Chuyến tàu tốc hành đêm theo lịch trình đi Marseille, rời Paris lúc 21 giờ 50, có kèm theo ba toa giường nằm.”
Danh từ