'Nachtschwärmer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachtschwärmerder
[ˈnaxtˌʃvɛʁmɐ]Danh từSố nhiều: Nachtschwärmer
Định nghĩa
1
cú đêm- người thường hay ra ngoài vào ban đêm, chẳng hạn đi vũ trường, quán bar hoặc các nơi giải trí khác.
jemand, der nachts oft ausgeht, z.B. in Diskos oder Lokale
„Die Nachtschwärmer ändern nichts an ihren Gewohnheiten, nur die Mafia lernt sehr schnell, sich auf den Handel mit harten Drogen umzustellen.“
“Những cú đêm không thay đổi thói quen của mình, chỉ có mafia là học rất nhanh cách chuyển sang buôn bán ma túy đá.”
„Die Nachtschwärmer kann den Plot, also die Prosodie der Ereignisse, die Zuckungen der Umstände, die düsteren Prozessionen ins Ungewisse.“
“Những cú đêm có thể cảm nhận được cốt truyện, tức là nhịp điệu của các sự kiện, những cơn co giật của hoàn cảnh, những đám rước u ám tiến vào cõi bất định.”