Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nacken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nacken
der
[ˈnakn̩]
Danh từ
Số nhiều: Nacken
Định nghĩa
1
gáy
- phần phía sau của cổ, phần gáy
der dorsale (rückseitige) Teil des Halses, das Genick
Er bekam einen Schlag in den
Nacken
.
Anh ta bị một cú đánh vào gáy.
„Die junge Frau mit dem ausrasierten
Nacken
erwiderte etwas im Flüsterton, worauf beide losprusteten.“
Từ đồng nghĩa
Genick
Từ trái nghĩa
Kehle
Từ cụ thể hơn
Stiernacken
"Cô gái trẻ với phần gáy được cạo trả lời điều gì đó bằng giọng thì thầm, khiến cả hai bật cười."
Danh từ