'Naivling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Naivlingder
[naˈiːflɪŋ]Danh từSố nhiều: Naivlinge
Định nghĩa
1
người ngây thơ- Người cư xử một cách ngây thơ, không biết đánh giá đúng tình huống hoặc dễ bị người khác lợi dụng.
Person, die sich naiv verhält; Person, die Situationen nicht richtig einschätzen kann
„Das war ein echter Stimmungskiller, denn die Naivlinge mussten einsehen, wie nutzlos ihr Pazifismus wäre, wenn tatsächlich ein Krieg losbräche.“
“Đó thật sự là một điều làm tụt hứng, vì những người ngây thơ ấy buộc phải nhận ra rằng chủ nghĩa hòa bình của họ sẽ vô dụng đến mức nào nếu chiến tranh thực sự nổ ra.”
„Sie waren dabei keineswegs Naivlinge, die sich über den Tisch ziehen ließen, sondern Strategen und Diplomaten.“
“Họ hoàn toàn không phải là những người ngây thơ để bị người khác lừa gạt, mà là những nhà chiến lược và nhà ngoại giao.”