'Nanoplastik' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nanoplastikder
[ˈnaːnoˌplastɪk]Danh từ
Định nghĩa
1
nhựa nano- các hạt nhựa có kích thước ở thang nanomet, cực nhỏ
nanoskalige Kunststoffteilchen
„[Kunststoff-]Teilchen mit einem Durchmesser von weniger als einem Mikrometer nennt man Nanoplastik (…).“
“Các hạt [nhựa] có đường kính nhỏ hơn một micromet được gọi là nhựa nano (…).”
„Dass wir in unseren Ozeanen, Flüssen und im Trinkwasser ein großes Problem mit Kunststoffmüll haben, der sich mehr und mehr zerkleinert und dann von Mensch, Pflanze und Tier in Form von Mikro- oder Nanoplastik wieder aufgenommen wird, ist allgemein bekannt.“
“Việc các đại dương, sông ngòi và nước uống của chúng ta gặp một vấn đề lớn với rác thải nhựa, thứ ngày càng bị phân rã thành các mảnh nhỏ hơn rồi lại được con người, thực vật và động vật hấp thụ dưới dạng vi nhựa hoặc nhựa nano, là điều ai cũng biết.”