'Naphtha' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Naphthadie
[ˈnafta]Danh từ
Định nghĩa
1
naphta- dầu mỏ sáng màu, dễ bay hơi.
helles, flüchtiges Erdöl
„Sie wurde als Asphalt, Bitumen, Erdpech, Naphtha, Peteröl oder Petroleum bezeichnet und zum Schmieren, Abdichten, manchmal zum Beleuchten und auch als Pharmazeutikum verwandt.“
“Nó được gọi là nhựa đường, bitum, hắc ín dầu mỏ, naphta, dầu đá hoặc dầu hỏa và được dùng để bôi trơn, bịt kín, đôi khi để chiếu sáng và cũng như một dược phẩm.”
xăng nặng- loại xăng nặng dùng làm nguyên liệu quan trọng cho ngành công nghiệp hóa dầu.
Schwerbenzin, das als wichtiger Rohstoff für die petrochemische Industrie dient
„Unsere Lokomotive heizt jetzt mit rohem Naphtha von Baku, und der Geruch dieses Brennmaterials ist in der starken Hitze viel unangenehmer als Steinkohlenrauch.“
“Đầu máy xe lửa của chúng tôi giờ đốt bằng naphta thô từ Baku, và mùi của loại nhiên liệu này trong cái nóng gay gắt còn khó chịu hơn nhiều so với khói than đá.”