'Narrenattribut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Narrenattributdas
[…]Danh từSố nhiều: Narrenattribute
Định nghĩa
1
đồ hề- Vật dụng trang bị hoặc đặc điểm bề ngoài tiêu biểu của một nhân vật hề, dùng để nhận biết hoặc thể hiện hình tượng hề.
Ausstattungsgegenstand und Erscheinungsweise einer Narrenfigur
„Als Narrenattribut trägt sie eine Narrenwurst.“
“Là một đồ vật đặc trưng của hề, cô ấy mang theo một chiếc xúc xích hề.”
„Mit auf dem Wagen ist übrigens (Bild) noch ein Narrenattribut, ein Ausstattungsgegenstand, der üblicherweise nicht so im Fokus der Öffentlichkeit steht, der Schellenstab mit Narrenkopf.“
“Nhân tiện, trên chiếc xe còn có một đồ vật đặc trưng của hề nữa (trong ảnh), một vật dụng trang bị thường không được công chúng chú ý nhiều như vậy, đó là cây gậy gắn chuông với đầu hề.”