Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nasenspitze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nasenspitze
die
[ˈnaːzn̩ˌʃpɪt͡sə]
Danh từ
Số nhiều: Nasenspitzen
Định nghĩa
1
đầu mũi
- Phần chóp, phần ngoài cùng của mũi.
Spitze/äußeres Ende der Nase
„Er senkt den Kopf und gibt sich Mühe, nimmt auch die
Nasenspitze
zwischen drei Finger, geht nur noch in kleinen Schritten weiter.“
"Anh ấy cúi đầu xuống và cố gắng, còn kẹp cả đầu mũi giữa ba ngón tay, rồi chỉ tiếp tục đi bằng những bước nhỏ."
„Mir lief der Schweiß schon von der
Nasenspitze
.“
"Mồ hôi đã chảy từ cả đầu mũi của tôi rồi."
Danh từ