nhà thờ quốc gia- Nhà thờ chính tòa đặc biệt của một quốc gia, có ý nghĩa hoặc tính đại diện đặc biệt quan trọng đối với đất nước đó.
besondere Kathedrale eines Staates, für ein Land besonders wichtige/repräsentative Kathedrale
„Das Hotel, das Gentry ausgewählt hatte, befand sich in der Calle Donceles, nur einen Block nördlich der Nationalkathedrale im centro histórico, dem historischen Stadtzentrum.“
"Khách sạn mà Gentry đã chọn nằm trên phố Donceles, chỉ cách nhà thờ quốc gia một dãy nhà về phía bắc, trong centro histórico, tức khu trung tâm lịch sử của thành phố."