Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nationalkeeper' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nationalkeeper
der
[nat͡si̯oˈnaːlˌkiːpɐ]
Danh từ
Số nhiều: Nationalkeeper
Định nghĩa
1
thủ môn tuyển quốc gia
- Thủ môn của một đội tuyển quốc gia.
Torhüter einer Nationalmannschaft
„In der Schlussphase rettete der deutsche
Nationalkeeper
den Hausherren den Erfolg.“
Ở giai đoạn cuối trận, thủ môn đội tuyển Đức đã cứu cho đội chủ nhà giữ được chiến thắng.
Danh từ