'Naturlehre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Naturlehredie
[naˈtuːɐ̯ˌleːʁə]Danh từSố nhiều: Naturlehren
Định nghĩa
1
khoa học tự nhiên- Kiến thức về những chủ đề cơ bản của khoa học tự nhiên và việc giảng dạy các nội dung đó.
Wissen um elementare naturwissenschaftliche Themen und ihre Unterrichtung
„Zu meiner Freude sagte sie mir auch, wenn sie jenen Teil der Naturlehre gekannt hätte, der den Wißbegierigen über diese Materie unterrichtet, hätte sie anders gehandelt.“
“Điều làm tôi vui là bà ấy cũng nói với tôi rằng, nếu bà ấy đã biết phần khoa học tự nhiên giải thích cho người ham hiểu biết về vấn đề này, thì bà ấy đã hành động khác.”