tôn giáo tự nhiên- Tôn giáo trong đó các sự vật tự nhiên và các lực lượng tự nhiên được tôn thờ như những thực thể thần linh.
„Religion, in der Naturgegenstände und Naturkräfte als göttliche Wesen verehrt werden“
„Die früheren Bezeichnungen Naturreligion und Stammesreligion gelten in der heutigen Religionswissenschaft als veraltet.“
Những cách gọi trước đây như tôn giáo tự nhiên và tôn giáo bộ lạc ngày nay được xem là đã lỗi thời trong ngành nghiên cứu tôn giáo.
„Die Satansmessen sind wohl die Überreste der Naturreligion, durch Anpassung an die herrschende Lehre ebenso bis zur Unkenntlichkeit entstellt wie Wotan, als er zum wilden Jäger wurde.“
Các thánh lễ Sa-tăng có lẽ là tàn dư của tôn giáo tự nhiên, do sự thích nghi với giáo lý đang thống trị mà cũng bị làm biến dạng đến mức không còn nhận ra được, giống như Wotan khi trở thành thợ săn hoang dã.