'Nazismus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nazismusder
[naˈt͡sɪsmʊs]Danh từ
Định nghĩa
1
chủ nghĩa Quốc xã- Hệ tư tưởng và chế độ chính trị của Quốc xã Đức, gắn với chủ nghĩa dân tộc cực đoan, phân biệt chủng tộc, độc tài và bạo lực.
Nationalsozialismus
„Über zehn Jahre Nazismus und der sich anschließende Sozialismus haben weder den katholischen Glauben der Sorben noch das Gesicht der Dörfer so beschädigen können, daß nicht wiederzuerkennen wäre, was sich mir einst als Kind eingeprägt hat.“
“Hơn mười năm dưới chủ nghĩa Quốc xã và tiếp theo là chủ nghĩa xã hội đã không thể làm tổn hại đến mức không còn nhận ra được cả đức tin Công giáo của người Sorb lẫn diện mạo của các ngôi làng, những điều đã in sâu vào tôi từ thuở nhỏ.”
„Nazismus und Hass auf Andere, der mühelos den Schritt vom Wahlkreuz zur Vernichtung geht, gehört zu diesem Land.“
“Chủ nghĩa Quốc xã và lòng căm ghét người khác, thứ dễ dàng bước từ lá phiếu bầu sang sự hủy diệt, là một phần của đất nước này.”