'Nebenarm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebenarmder
[ˈneːbn̩ˌʔaʁm]Danh từSố nhiều: Nebenarme
Định nghĩa
1
nhánh phụ- Nhánh tách ra từ một dòng sông hoặc dòng nước chảy, có vai trò và tầm quan trọng thứ yếu so với dòng chính.
Abzweigung eines Fließgewässers mit untergeordneter Bedeutung
„Ergänzend zu Aufräumarbeiten von Stadtreinigung und Einwohnern an Land sollen so auch Kanäle und Nebenarme der Alster von Unrat befreit werden.“
Bổ sung cho công việc dọn dẹp của lực lượng vệ sinh đô thị và người dân trên bờ, các kênh đào và các nhánh phụ của sông Alster cũng sẽ được làm sạch rác thải.