'Nebenbuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebenbuchdas
[ˈneːbn̩ˌbuːx]Danh từSố nhiều: Nebenbücher
Định nghĩa
1
sổ phụ- Sổ kế toán phụ dùng để ghi chép bổ sung, đối chiếu và kiểm soát các bút toán, ghi chú tạm và các thông tin chi tiết liên quan đến một số tài khoản trong sổ cái.
„Hilfsbücher, Geschäftsbücher für Kontrollbuchungen, Vormerkungen usw.“
„Das Nebenbuch ergänzt in Form von Dateien einige Sachkonten des Hauptbuchs. Beispiele sind das Kontokorrentbuch, welches die Forderungen und Verbindlichkeiten erfasst oder auch das Anlagebuch, das die Sachanlagen eines Unternehmens enthält. Andere sind das Wechselbuch, das Lohn- und Gehaltsbuch, sowie das Lagerbuch.“
Sổ phụ bổ sung cho một số tài khoản của sổ cái dưới dạng các tệp dữ liệu. Ví dụ là sổ công nợ, nơi ghi nhận các khoản phải thu và phải trả, hoặc sổ tài sản cố định, nơi chứa thông tin về tài sản cố định của một doanh nghiệp. Các sổ phụ khác là sổ hối phiếu, sổ lương và tiền công, cũng như sổ kho.