'Nebenfolge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebenfolge
die
[ˈneːbn̩ˌfɔlɡə]Danh từSố nhiều: Nebenfolgen
Định nghĩa
1
hệ quả bổ sung- hậu quả pháp lý bổ sung phát sinh kèm theo một bản án kết tội, ngoài hình phạt chính
zusätzliche Konsequenz einer Verurteilung
Gegen das Urteil ist Rechtsbeschwerde zum Beispiel dann zulässig, wenn gegen den Betroffenen eine Geldbuße von mehr als zweihundertfünfzig Euro festgesetzt worden ist oder aber eine Nebenfolge angeordnet worden ist.
Ví dụ, việc khiếu nại pháp lý đối với bản án được chấp nhận nếu người bị xử phạt bị áp dụng tiền phạt hơn hai trăm năm mươi euro hoặc nếu một hệ quả bổ sung đã được quyết định.
2
tác động phụ- ảnh hưởng hoặc kết quả phát sinh thêm bên cạnh tác động chính
weitere Auswirkung
„Im Sinne dieses Bundesgesetzes […] ist ‚Beseitigung‘ jedes Verfahren, das keine zulässige Verwertung ist, auch wenn das Verfahren zur Nebenfolge hat, dass Stoffe oder Energie zurückgewonnen werden.“
“Theo nghĩa của luật liên bang này […] ‘loại bỏ’ là mọi quy trình không phải là việc tận dụng được phép, ngay cả khi quy trình đó có tác động phụ là các vật liệu hoặc năng lượng được thu hồi.”